Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Đố bạn mấy giờ rồi ?

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Theo bạn đâu là nguyên nhân chính dẫn đến chất lượng giáo dục thấp ?
Do ý thức học tập của học sinh.
Do nhận thức của cha mẹ HS
Do trách nhiệm, trình độ giáo viên
Do điều kiện KTXH địa phương
Do điều kiện CSVC nhà trường

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tra cứu điểm thi

    Chức năng chính 1

    GIỚI THIỆU

    Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên có trụ sở tại Trung tâm Pú Tửu - Xã Thanh Xương - Huyện Điện Biên. Trưởng Phòng: Ông Nguyễn Đức Cường; Phó Trưởng phòng: 1. Ông Đặng Quang Huy 2. Bà Đặng Thị Ngọc Hà 3. Ông Hoàng Hữu Chình

    Chào mừng quý vị đến với Website của Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề ktra giữa k2 toán 8 KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Duy Vương
    Ngày gửi: 10h:21' 29-02-2024
    Dung lượng: 268.6 KB
    Số lượt tải: 990
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TP ……..
    TRƯỜNG THCS…………….

    BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
    GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán - Lớp: 8
    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

    TT

    1

    2

    Chủ đề

    Biểu thức
    đại số

    Phương
    trình

    Phân thức
    đại số. Tính
    chất cơ bản
    của phân
    thức đại số.
    Các phép
    toán cộng,
    trừ, nhân,
    chia các
    phân thức
    đại số

    Mức độ đánh giá
    Nhận biết:
    – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại
    số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức
    đại số; hai phân thức bằng nhau.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại
    số.

    Nhận biêt

    Thông hiểu

    5 TN
    1,25 đ

    2
    1TN;1TL
    1,25 đ

    Vận dụng:
    – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
    phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
    – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
    phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
    với phân thức đại số đơn giản trong tính toán.

    Phương trình Thông hiểu:
    bậc nhất
    – Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
    Vận dụng:
    – Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,

    Vận dụng

    1TL


    1/3 TL
    0,5 đ
    1+1/3 TL


    Vận
    dụng
    cao

    quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài
    toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán
    liên quan đến Hoá học,...).
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
    không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
    Thông hiểu:
    – Giải thích được định lí Pythagore.

    3

    4

    Định lí
    Pythagore

    Hình đồng
    dạng

    Định lí
    Pythagore

    1/3 TL
    0,5đ
    1TN
    0,25 đ

    Vận dụng:
    – Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách
    sử dụng định lí Pythagore.

    1/4TL
    0,5 đ

    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
    vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa
    hai vị trí).
    Tam giác
    đồng dạng

    Thông hiểu:
    – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
    – Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam
    giác, của hai tam giác vuông.
    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
    quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam
    giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống
    cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối
    quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu
    của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp

    3+2/4
    3TN;2/4TL
    2,25 đ
    1/4TL
    0,5 đ
    1TL
    0,5 đ

    chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong
    đó có một vị trí không thể tới được,...).
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
    không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về
    hai tam giác đồng dạng.
    Hình đồng
    dạng

    Nhận biết:
    – Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự),
    hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
    – Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến
    trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.

    2TN
    0,5 đ

    7

    6+1/3+2/4

    2+1/3+2/
    4

    1+1/3

    Điểm

    1,75đ

    4,25đ





    Tỉ lệ %

    17,5%

    42,5%

    30%

    10%

    Tổng

    Tỉ lệ chung

    PHÒNG GD&ĐT TP ……….

    60%

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    40%

    TRƯỜNG THCS …………..

    TT
    (1)

    1

    2

    Chương/
    Chủ đề
    (2)

    Nội dung/đơn vị
    kiến thức
    (3)

    Biểu thức
    đại số

    Phân thức đại số.
    Tính chất cơ bản
    của phân thức đại
    số. Các phép toán
    cộng, trừ, nhân,
    chia các phân thức
    đại số

    Phương
    trình

    GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán - Lớp: 8
    Thời gian làm bài: 90 phút
    Mức độ đánh giá
    Nhận biết
    TNKQ
    5
    Câu
    1;2;3;4;5
    1,25đ

    TL

    (4-11)

    Thông hiểu
    TNKQ

    TL

    1

    1

    1

    Câu 6

    Câu 13

    Câu 14

    0,25đ





    Phương trình bậc
    nhất

    1/3
    Câu 15a
    0,5đ

    3

    Định lí
    Pythagore

    Định lí Pythagore

    Hình đồng

    Tam giác đồng

    1+1/3
    Câu
    16;15b


    Vận dụng cao
    TN
    TL
    KQ

    1/3
    Câu 15c
    0,5đ

    1/4

    1

    Câu 7

    Câu
    17a

    Câu 18

    3

    2/4

    0,5đ
    1/4

    (12)

    3,5 đ
    35%

    1

    0,25đ
    4

    Vận dụng
    TN
    TL
    KQ

    Tổng %
    điểm


    20%


    10%

    0,5đ


    dạng
    dạng

    Hình đồng dạng

    2

    Câu
    8;9;10

    Câu
    17b,c

    Câu
    17d

    0,75đ

    1,5đ

    0,5đ

    30%

    Câu 11;12

    0,5đ
    5%

    0,5đ
    Tổng
    Điểm
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    7

    5
    1,75đ
    17,5%
    60%

    1+1/3+2/4
    4,25đ
    42,5%

    2+1/3+2/4

    30%
    40%

    1+1/3

    10%

    18 câu
    10 điểm
    100%
    100%

    PHÒNG GD&ĐT TP ………..
    TRƯỜNG THCS ………….

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán - Lớp: 8
    Thời gian làm bài: 90 phút
    Đề bài gồm có 18 câu - 03 trang

    Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
    Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng.
    Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em chọn.
    Câu 1: Cách viết nào sau đây không cho một phân thức?
    A.

    B. 2

    C.

    Câu 2: Tử thức của phân thức
    là.
    A. 3x
    B. 3x + y
    Câu 3: Giá trị của phân thức
    A. 0
    B. -3
    Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
    A.
    B.
    Câu 5: Hai phân thức
    A) A.D = B.C

    D.

    C. y
    với

    tại
    C. 3

    C.

    và được gọi là bằng nhau khi
    B) A.B = D.C
    C) A.C =B.D

    D. 2y


    D. 2

    D.

    D) A = D

    Câu 6: Cho
    Hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống để được hai phân thức bằng nhau
    A. 2x
    B. 8x
    C. 4y
    D. 4xy
    Câu 7: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
    A. MN2 = MP2 - NP2
    B. MP2 = MN2 + NP2

    C. NP2 = MN2 + MP2
    Câu 8: Nếu ∆ABC đồng dạng ∆DFE thì:

    D. MN2 = MP2 + NP2

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 9: Hai tam giác nào không đồng dạng khi biết độ dài các cạnh của hai tam giác lần lượt là:
    A. 4cm, 5cm, 6cm và 12cm, 15cm, 18cm.
    B. 3cm, 4cm, 6cm và 9cm, 12cm, 18cm
    C. 1,5cm, 2cm, 2cm và 1cm, 1cm, 1cm
    D. 14cm, 15cm, 16cm và 7cm, 7,5cm, 8cm
    Câu 10: Cho hai tam giác vuông. Điều kiện để hai tam giác vuông đó đồng dạng là:
    A. Có hai cạnh huyền bằng nhau
    B. có 1 cặp cạnh góc vuông bằng nhau
    C. Có hai góc nhọn bằng nhau
    D. không cần điều kiện gì
    Câu 11: Cho các cặp hình vẽ sau, tìm cặp hình KHÔNG đồng dạng ?

    Hình 1
    Hình 2
    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    Câu 12: Cho các cặp hình vẽ sau, hãy tìm cặp hình đồng dạng ?

    Hình 1

    Hình 2

    Hình 3
    D. Hình 4

    Hình 4

    Hình 3

    Hình 4

    A. Hình 1
    B. Hình 2
    Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 13: (1,0 điểm): Rút gọn các phân thức sau
    Câu 14: (1,0 điểm): Thực hiện phép tính
    Câu 15: (1,5 điểm): Giải phương trình
    a) 3x +12 = 0

    C. Hình 3

    D. Hình 4

    a)

    b)

    a) A =

    b)

    b) 3x + 2(x + 1) = 6x – 7

    .

    c)

    Câu 16: (0,5 điểm):
    Bạn Mai mua sách và vở hết 500 nghìn đồng. Biết rắng số tiền mua sách nhiều gấp rưỡi số tiền mua vở. Hãy tính số tiền mà bạn
    Mai dùng để mua mỗi loại?
    Bài 17: (2,5 điểm):
    Cho ∆ABC vuông tại A. Kẻ đường cao AH. Đường phân giác của
    cắt AC tại D và cắt AH tại E.
    a) Biết AB = 9cm, BC = 15cm. Tính AC?
    b) Chứng minh:
    c) Gọi I là trung điểm của ED. Chứng minh
    d). Chứng minh:
    Bài 18: (0,5 điểm):
    Hải đăng Đá Lát là một trong bảy ngọn hải đăng cao nhất Việt Nam được đặt
    trên đảo Đá Lát ở vị trí cực Tây quần đảo thuộc xã đảo Trường Sa, huyện Trường Sa,
    tỉnh Khánh Hòa. Ngọn hải đăng được xây dựng năm 1994 cao 42m, có tác dụng chỉ vị
    trí đảo, giúp quan sát tàu thuyền hoạt động trong vùng biển Trường Sa, định hướng và
    xác định vị trí của mình. Một người cao 1,65m đang đứng trên ngọn hải đăng quan sát
    o
    hai lần một chiếc tàu. Lần thứ nhất người đó nhìn thấy chiếc tàu với góc hạ 30 , lần thứ
    o
    hai người đó nhìn thấy chiếc tàu với góc hạ 60 . Biết hai vị trí được quan sát của tàu và

    B

    x

    30°
    60°

    AC = 42m
    BC = 1,65m

    E

    F

    C

    A

    chân hải đăng là 3 điểm thẳng hàng. Hỏi sau hai lần quan sát, tàu đã chạy được bao
    nhiêu mét? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
    ------------------------- HẾT ------------------------PHÒNG GD&ĐT TP ……..
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    TRƯỜNG THCS ………..
    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán - Lớp: 8
    Hướng dẫn chấm gồm 05 trang
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    Đáp án

    D

    B

    II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu
    a.

    C

    A

    B
    Nội dung

    D

    D

    C

    C

    D

    A
    Điểm
    0,25
    0,25

    13
    (1,0 điểm)
    b.

    14
    (1,0 điểm)

    C

    12

    0,25
    0,25

    a) A =

    0,25

    =2

    0,25

    b)

    0,25
    0,25

    a) 3x +12 = 0
    3x
    = - 12
    x
    =-4
    Vậy phương trình có nghiệm x = 4
    b) 3x + 2(x + 1) = 6x – 7
    3x + 2x + 2 = 6x -7
    3x + 2x - 6x = -2 - 7
    -x = -9
    x=9
    Vậy phương trình có nghiệm x = 9

    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    c)
    15
    (1,5 điểm)

    0,25



    16
    (0,5 điểm)

    Vậy phương trình có nghiệm x = 100
    Gọi x (nghìn đồng) là số tiền mua vở.
    Khi đó số tiền mua sách là 1,5.x (nghìn đồng)
    Theo bài ta có phương trình:
    x + 1,5.x = 500
    2,5x = 500
    x = 200
    Vậy số tiền mua vở là 200 nghìn đồng và số tiền mua sách là:
    1,5 . 200 = 300 (nghìn đồng)

    0,25

    0,25

    0,25

    A
    D
    I

    E
    B

    C

    H

    Vẽ hình đúng đến ý a
    a) Áp dụng định lý Py ta go vào tam giác ABC vuông tại A, ta có

    0,25

    0,25
    0,25
    17
    (2,5 điểm)

    b) Xét



    0,25

    có:

    chung
    =>

    0,25
    0,25

    (g-g)

    c) Chứng minh
    cân tại A ( vì
    )
    Mà AI là đường trung tuyến (I là trung điểm của ED) => AI
    Chứng minh
    (g - g)
    Từ đó suy ra

    18
    (0,5 điểm)



    (cùng phụ với

    0,25
    0,25

    =>

    d) Chứng minh được

    DE tại I

    (c-g-c)=>
    )Do đó

    o


    Ta có BEF xBE 30 (Vì Bx // AF và 2 góc này so le trong).

    0,25
    0,25

      xBF
     60o
    BFA
    .
    1
    o  AF  BF

    2
    Xét tam giác vuông ABF có ABF 30
    .

    Áp dụng định lí pitago vào tam giác vuông ABF có:
    AB 2  AF 2 BF 2
     AB 2  AF 2 2 AF 

    2

     AB 2 3 AF 2
      AC  BC  3 AF 2
    2

     42  1, 65  3AF 2
    2

     43, 652 3AF 2
    43, 652
     AF 
     AF 25, 2 m.
    3

    0,25

    Xét ABF và AEB

    ABF  
    AEB 30o
    A
    chung
    2
    2
    AF AB  AE  AB  43, 65 75, 6


    AF
    25, 2
     ABF ∽ AEB (gg)
    AB AE
    m.

    Sau 2 lần quan sát, tàu đã chạy được :75,6 – 25,2 = 50,4 (m).

    0,25
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN - TỈNH ĐIỆN BIÊN

    HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG CỦA NGÀNH GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN

    dsc00456_500dsc00453_500dsc00563_500dsc00446_500dsc00421_500dsc00561_500