GIỚI THIỆU
Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên có trụ sở tại Trung
tâm Pú Tửu - Xã Thanh Xương - Huyện Điện Biên.
Trưởng Phòng: Ông Nguyễn Đức Cường; Phó Trưởng
phòng: 1. Ông Đặng Quang Huy 2. Bà Đặng Thị Ngọc Hà
3. Ông Hoàng Hữu Chình
Chào mừng quý vị đến với Website của Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ KT CUỐI HKII TOÁN 8 - ĐỀ 05

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:14' 29-04-2024
Dung lượng: 246.5 KB
Số lượt tải: 547
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:14' 29-04-2024
Dung lượng: 246.5 KB
Số lượt tải: 547
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 05
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A. 2 x + 1.
B.
C. x 2 + y.
3.
4xy 2
Câu 2. Kết quả rút gọn phân thức
là ?
2x 2 y 4
2x
x
A.
B. 2
2
2y
y
C. 2xy 2
Câu 3: Phương trình 2x – 6 = x + 3 có nghiệm là
A. 𝑥 = 9.
B. 𝑥 = −9.
C. 𝑥 = 8.
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. ( x − 1) = 9 .
2
B.
1 2
x −1 = 0 .
2
C. 2x – 1 = 0.
D.
x.
D.
2
xy 2
D. 𝑥 = −8.
D. 0,3x − 4y = 0 .
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = 5x. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. f(2) = 10.
B. f(-1) = 10.
C. f(-2) = 1.
D. f(1) = 10.
Câu 6: Chu vi y (cm) của hình vuông có độ dài cạnh x (cm) được tính theo công thức y = 4x. Với
mỗi giá trị của x, xác định được bao nhiêu giá trị tương ứng của y ?
A. 4.
B. 2.
C. 0.
D. 1.
Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất ?
A. y = 1 − 3x ;
B. y = 2x 2 + x − 5 ;
C. y = x 2 + x
(
)
2 − x + 3;
D. y =
(
)
2
3 −1 x + 1.
Câu 8: Hình bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm tám phần bằng nhau và ghi các
số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của đĩa. Quay đĩa tròn một
lần. Trả lời các câu hỏi a, b, c sau:
a) Xác suất của biến cố “Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số nhỏ hơn 2” là
1
1
3
2
A. .
B. .
C. .
D. .
8
4
4
3
b) Xác suất của biến cố “Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số chẵn” là :
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
5
3
4
2
c) Xác suất của biến cố “ Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số là nhỏ hơn 5” là :
2
2
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
5
3
2
6
Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 3cm , AC = 4cm . Độ dài cạnh BC bằng:
A. 6cm
B. 5cm
C. 7cm
D. 8cm
Câu 10. Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:
A.MN2 = MP2 –NP2;
B. MN2 = MP2 + NP2
C.NP2 = MN2 +MP2;
D. MN2 = NP2 - MP2
Câu 11. Nếu hai tam giác ABC và DEF có A = E,C = F thì:
__________________________________________________________________________
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
A. ABC
DEF
B. ABC
EDF
C. ABC
DFE
D. ABC
FED
Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích là 48cm3, chiều cao của hình chóp là 4cm.
Độ dài cạnh đáy của hình chóp đó là:
A. 4cm
B. 6cm
C. 8cm .
D. 10cm.
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD đều có thể tích bằng 100cm 3 , chiều cao SO bằng 12cm. Độ dài
cạnh đáy của hình chóp tứ giác đó là :
A. 15 cm .
B. 13 cm.
C. 8 cm.
D. 5 cm.
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau :
1
2
a) 0, 25x − 2 = 0 ;
b) − x + 1 = x − 3
3
3
Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi cạnh thêm 5m thì
diện tích vườn tăng thêm 385m2. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn trên.
Bài 3 (1,5 điểm). Cho đường thẳng (d) có pt: y = -3x + m.
a) Xác định m để (d) đi qua điểm A(-1; 2)
b) Với giá trị m tìm được ở phần a, tính giá trị của y khi x = -2, x = 3.
Bài 4 (2,5 điểm).
4.1. Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi I là trung điểm của AB. Kẻ IN vuông góc với BC tại N.
a) Chứng minh BA.BI = BC.BN
̂ = ICN
̂
b) Chứng minh IAN
4.2. Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các mặt bên là các tam giác đều cạnh 2m. Tính diện tích
xung quanh của hình chóp đó.
Bài 5 (1,0 điểm)
5.1. Một hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài lần lượt là 20cm và 30cm. Gọi y (cm) là chu vi
của hình chữ nhật sau khi đã giảm mỗi kích thước là x (cm).
a) Viết công thức biểu thị y theo x. Hỏi y có phải là hàm số bậc nhất của x không ?
b) Tính chu vi y của hình chữ nhật sau khi giảm mỗi kích thước là 3cm.
5.2. Giải phương trình:
29−𝑥
21
+
27−𝑥
23
+
25−𝑥
25
+
23−𝑥
27
+
21−𝑥
29
= −5
------------------ Hết -----------------Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5
__________________________________________________________________________
NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 05
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A. 2 x + 1.
B.
C. x 2 + y.
3.
4xy 2
Câu 2. Kết quả rút gọn phân thức
là ?
2x 2 y 4
2x
x
A.
B. 2
2
2y
y
C. 2xy 2
Câu 3: Phương trình 2x – 6 = x + 3 có nghiệm là
A. 𝑥 = 9.
B. 𝑥 = −9.
C. 𝑥 = 8.
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. ( x − 1) = 9 .
2
B.
1 2
x −1 = 0 .
2
C. 2x – 1 = 0.
D.
x.
D.
2
xy 2
D. 𝑥 = −8.
D. 0,3x − 4y = 0 .
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = 5x. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. f(2) = 10.
B. f(-1) = 10.
C. f(-2) = 1.
D. f(1) = 10.
Câu 6: Chu vi y (cm) của hình vuông có độ dài cạnh x (cm) được tính theo công thức y = 4x. Với
mỗi giá trị của x, xác định được bao nhiêu giá trị tương ứng của y ?
A. 4.
B. 2.
C. 0.
D. 1.
Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất ?
A. y = 1 − 3x ;
B. y = 2x 2 + x − 5 ;
C. y = x 2 + x
(
)
2 − x + 3;
D. y =
(
)
2
3 −1 x + 1.
Câu 8: Hình bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm tám phần bằng nhau và ghi các
số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của đĩa. Quay đĩa tròn một
lần. Trả lời các câu hỏi a, b, c sau:
a) Xác suất của biến cố “Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số nhỏ hơn 2” là
1
1
3
2
A. .
B. .
C. .
D. .
8
4
4
3
b) Xác suất của biến cố “Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số chẵn” là :
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
5
3
4
2
c) Xác suất của biến cố “ Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số là nhỏ hơn 5” là :
2
2
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
5
3
2
6
Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 3cm , AC = 4cm . Độ dài cạnh BC bằng:
A. 6cm
B. 5cm
C. 7cm
D. 8cm
Câu 10. Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:
A.MN2 = MP2 –NP2;
B. MN2 = MP2 + NP2
C.NP2 = MN2 +MP2;
D. MN2 = NP2 - MP2
Câu 11. Nếu hai tam giác ABC và DEF có A = E,C = F thì:
__________________________________________________________________________
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
A. ABC
DEF
B. ABC
EDF
C. ABC
DFE
D. ABC
FED
Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích là 48cm3, chiều cao của hình chóp là 4cm.
Độ dài cạnh đáy của hình chóp đó là:
A. 4cm
B. 6cm
C. 8cm .
D. 10cm.
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD đều có thể tích bằng 100cm 3 , chiều cao SO bằng 12cm. Độ dài
cạnh đáy của hình chóp tứ giác đó là :
A. 15 cm .
B. 13 cm.
C. 8 cm.
D. 5 cm.
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau :
1
2
a) 0, 25x − 2 = 0 ;
b) − x + 1 = x − 3
3
3
Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi cạnh thêm 5m thì
diện tích vườn tăng thêm 385m2. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn trên.
Bài 3 (1,5 điểm). Cho đường thẳng (d) có pt: y = -3x + m.
a) Xác định m để (d) đi qua điểm A(-1; 2)
b) Với giá trị m tìm được ở phần a, tính giá trị của y khi x = -2, x = 3.
Bài 4 (2,5 điểm).
4.1. Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi I là trung điểm của AB. Kẻ IN vuông góc với BC tại N.
a) Chứng minh BA.BI = BC.BN
̂ = ICN
̂
b) Chứng minh IAN
4.2. Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các mặt bên là các tam giác đều cạnh 2m. Tính diện tích
xung quanh của hình chóp đó.
Bài 5 (1,0 điểm)
5.1. Một hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài lần lượt là 20cm và 30cm. Gọi y (cm) là chu vi
của hình chữ nhật sau khi đã giảm mỗi kích thước là x (cm).
a) Viết công thức biểu thị y theo x. Hỏi y có phải là hàm số bậc nhất của x không ?
b) Tính chu vi y của hình chữ nhật sau khi giảm mỗi kích thước là 3cm.
5.2. Giải phương trình:
29−𝑥
21
+
27−𝑥
23
+
25−𝑥
25
+
23−𝑥
27
+
21−𝑥
29
= −5
------------------ Hết -----------------Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5
__________________________________________________________________________
 






Các ý kiến mới nhất