GIỚI THIỆU
Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên có trụ sở tại Trung
tâm Pú Tửu - Xã Thanh Xương - Huyện Điện Biên.
Trưởng Phòng: Ông Nguyễn Đức Cường; Phó Trưởng
phòng: 1. Ông Đặng Quang Huy 2. Bà Đặng Thị Ngọc Hà
3. Ông Hoàng Hữu Chình
Chào mừng quý vị đến với Website của Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề định kỳ học kỳ I, II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 07h:08' 12-08-2013
Dung lượng: 104.5 KB
Số lượt tải: 259
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 07h:08' 12-08-2013
Dung lượng: 104.5 KB
Số lượt tải: 259
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NOONG LUỐNG - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH 6 -
TIẾT 18
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
I. Vocabulary.
- Học sinh nhận biết các loại danh từ về đồ dùng học tập, nghề nghiệp, đồ dùng trong gia đình, các thành viên trong gia đình.(số ít, số nhiều).
- Học sinh nhận biết số đếm.
- Học sinh hiểu được động từ “to be”.
- HS nhận biết được các đại từ nhân xưng, các từ để hỏi.
2
0,5
2
0,5
4
1,0
II. Language focus.
- Hs hiểu được các hiện tượng ngữ pháp:
+ “to be”; Wh - questions; Greetings;
+ Đại từ chỉ định; Danh từ số ít,số nhiều.
+ Câu mệnh lệnh.
9
2,25
5
1,25
8
2,0
22
5,5
III. Reading.
- Học sinh đọc hiểu đoạn văn,làm dạng bài tập T/F và điền từ còn thiếu để hoàn thành câu.( theo chủ đề từ Unit 1-Unit 3)
5
1,25
5
1,25
10
2,5
IV. Writing.
- Hs làm bài tập sắp xếp các từ tạo thành câu hoàn chỉnh hoặc, sử dụng các hiện tượng ngữ pháp:
+ “to be”; Wh - questions;
+ Đại từ chỉ định; Danh từ số ít, số nhiều.
4
1,0
4
1,0
Tổng
16
4,0
12
3,0
12
3,0
40
10,0
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS NOONG LUỐNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- PERIOD: 18
MÔN: TIẾNG ANH -LỚP 6
NĂM HỌC: 2012-2013
Thời gian làm bài: 45 phút
Full name: ............................................ Class: 6A…..
Mark: ............................ Mã đề: 001
A. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
I. Tìm một từ không cùng nhóm với từ còn lại (1,0 điểm)
1.a. five
b. ten
c. nine
d. door
2.a. ruler
b. mother
c. father
d. sister
3.a. is
b. she
c. am
d. is
4.a. pen
b. eraser
c. student
d. pencil
II. Em hãy chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau (2,5 điểm)
1. Is ……………… your pen?
A. this
B. which
C. how
D. what
2. This is …………….. book.
A. you
B. she
C. my
D. I
3. Good …………………, children.
A. hello
B. morning
C. greeting
D. hi
4. Hello, Long. ……………… are you?- I`m fine, thanks.
A. What
B. Where
C. Who
D. How
5. I am twelve years ………………. .
A. age
B. name
C. old
D. people
6. Open your ……………, please.
A. book
B. pencil
C. ruler
D. eraser
7. ……………. do you live?
A. Where
B. What
C. Which
D. How
8. How ………… people are there in your family?
A. much
B. old
C. many
D. long
9. How do you spell your ……………….?
A. teacher
B. student
C. doctor
D. name
10. What`s that? - It`s ……………. eraser.
A. a
B. an
C. this
D. that
III. Tìm một lỗi sai (được đánh số A, B, C hoặc D) trong mỗi câu sau ( 1 điểm)
1. What do she do? – She is a student.
A B C D
2. My name am Nga.
A B C
TIẾT 18
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
I. Vocabulary.
- Học sinh nhận biết các loại danh từ về đồ dùng học tập, nghề nghiệp, đồ dùng trong gia đình, các thành viên trong gia đình.(số ít, số nhiều).
- Học sinh nhận biết số đếm.
- Học sinh hiểu được động từ “to be”.
- HS nhận biết được các đại từ nhân xưng, các từ để hỏi.
2
0,5
2
0,5
4
1,0
II. Language focus.
- Hs hiểu được các hiện tượng ngữ pháp:
+ “to be”; Wh - questions; Greetings;
+ Đại từ chỉ định; Danh từ số ít,số nhiều.
+ Câu mệnh lệnh.
9
2,25
5
1,25
8
2,0
22
5,5
III. Reading.
- Học sinh đọc hiểu đoạn văn,làm dạng bài tập T/F và điền từ còn thiếu để hoàn thành câu.( theo chủ đề từ Unit 1-Unit 3)
5
1,25
5
1,25
10
2,5
IV. Writing.
- Hs làm bài tập sắp xếp các từ tạo thành câu hoàn chỉnh hoặc, sử dụng các hiện tượng ngữ pháp:
+ “to be”; Wh - questions;
+ Đại từ chỉ định; Danh từ số ít, số nhiều.
4
1,0
4
1,0
Tổng
16
4,0
12
3,0
12
3,0
40
10,0
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS NOONG LUỐNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- PERIOD: 18
MÔN: TIẾNG ANH -LỚP 6
NĂM HỌC: 2012-2013
Thời gian làm bài: 45 phút
Full name: ............................................ Class: 6A…..
Mark: ............................ Mã đề: 001
A. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
I. Tìm một từ không cùng nhóm với từ còn lại (1,0 điểm)
1.a. five
b. ten
c. nine
d. door
2.a. ruler
b. mother
c. father
d. sister
3.a. is
b. she
c. am
d. is
4.a. pen
b. eraser
c. student
d. pencil
II. Em hãy chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau (2,5 điểm)
1. Is ……………… your pen?
A. this
B. which
C. how
D. what
2. This is …………….. book.
A. you
B. she
C. my
D. I
3. Good …………………, children.
A. hello
B. morning
C. greeting
D. hi
4. Hello, Long. ……………… are you?- I`m fine, thanks.
A. What
B. Where
C. Who
D. How
5. I am twelve years ………………. .
A. age
B. name
C. old
D. people
6. Open your ……………, please.
A. book
B. pencil
C. ruler
D. eraser
7. ……………. do you live?
A. Where
B. What
C. Which
D. How
8. How ………… people are there in your family?
A. much
B. old
C. many
D. long
9. How do you spell your ……………….?
A. teacher
B. student
C. doctor
D. name
10. What`s that? - It`s ……………. eraser.
A. a
B. an
C. this
D. that
III. Tìm một lỗi sai (được đánh số A, B, C hoặc D) trong mỗi câu sau ( 1 điểm)
1. What do she do? – She is a student.
A B C D
2. My name am Nga.
A B C
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất