Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Đố bạn mấy giờ rồi ?

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Theo bạn đâu là nguyên nhân chính dẫn đến chất lượng giáo dục thấp ?
Do ý thức học tập của học sinh.
Do nhận thức của cha mẹ HS
Do trách nhiệm, trình độ giáo viên
Do điều kiện KTXH địa phương
Do điều kiện CSVC nhà trường

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tra cứu điểm thi

    Chức năng chính 1

    GIỚI THIỆU

    Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên có trụ sở tại Trung tâm Pú Tửu - Xã Thanh Xương - Huyện Điện Biên. Trưởng Phòng: Ông Nguyễn Đức Cường; Phó Trưởng phòng: 1. Ông Đặng Quang Huy 2. Bà Đặng Thị Ngọc Hà 3. Ông Hoàng Hữu Chình

    Chào mừng quý vị đến với Website của Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bộ đề thi HSG Toán 8 KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đề Thi
    Ngày gửi: 23h:13' 25-03-2024
    Dung lượng: 340.7 KB
    Số lượt tải: 1947
    Số lượt thích: 0 người
    UBND ...
    TRƯỜNG THCS ....

    Đề số 1

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 KNTT
    Năm học 2023 - 2024
    Môn: Toán 8
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    (Đề có 01 trang, gồm 05 câu)

    Câu I: (4 điểm).
    x4
    1  
    x 8 
    1. Cho biểu thức: P =  3 
     : 1  2

     x 1 x 1  

    x  x 1

    (với x  1).

    a) Rút gọn P;
    b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P nhận giá trị nguyên.
    2. Cho a2 (b+c)= b2 (c+a)= 2023 với a,b,c đôi một khác nhau và khác không.
    Tính giá trị của biểu thức c2 (a+b) .
    Câu II: (4 điểm).
    1. Giải phương trình : 2(6x +7)2 (3x+ 4)(x + 1) – 12= 0
    2. Để lập đội tuyển năng khiếu bóng rổ của trường, thầy giáo thể dục đưa ra
    quy định tuyển chọn như sau: Mỗi bạn dự tuyển được sẽ được ném 10 quả
    bóng vào rổ, quả bóng nào vào rổ được cộng 4 điểm; quả bóng nào ném ra
    ngoài bị trừ 2 điểm . Nếu bạn nào có số điểm từ 22 điểm trở lên thì sẽ được
    vào đội tuyển . Hỏi mỗi học sinh muốn được chọn vào đội tuyển thì phải ném
    ít nhất bao nhiêu quả vào rổ ?
    Câu III: (4 điểm).
    1. Tìm x, y nguyên thỏa mãn: x2 + 2y2 + 3xy – x – y + 3 = 0.
    2. Cho số tự nhiên n  2 và số nguyên tố p thỏa mãn p  1 chia hết cho n đồng
    thời n 3  1 chia hết cho p . Chứng minh rằng n  p là một số chính phương.
    Câu IV: (6 điểm).
    Cho tam giác ACB vuông tại C, đường cao CH. Gọi E, F lần lượt là giao
    điểm của ba đường phân giác trong các tam giác ACH, BCH. Gọi M là giao
    điểm của BF và CE, N là giao điểm của AE và CF. Đường thẳng EF lần lượt
    cắt AC, BC tại P, K.
    1. Chứng minh MCF vuông cân và CM.CE  CN.CF
    2. Gọi I là giao điểm của AE và BF. Gọi T, Q lần lượt là hình chiếu của I trên
    AC, BC. Chứng minh tứ giác ETQF là hình bình hành.
    3. Chứng minh S ACB  2.SCPK (Ký hiệu S ACB , SCPK là diện tích của các tam giác
    ACB và CPK)

    Trang 1

    Câu V: (2 điểm).
    Cho các số dương a, b , c thỏa mãn a2 + b2 + c2 = 3. Tìm giá trị lớn nhất của
    biểu thức:

    A

    bc
    ca
    ab
     2
     2
    a 3 b 3 c 3
    2

    Thầy cô cần file word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985. 273. 504

    HƯỚNG DẪN CHẤM

    CÂU

    Ý

    Điể
    m

    I

    0.5

    1a



    0.5

    0.5

    0.5

    1b
    0.25

    Trang 2

    0.25

    0.25

    0.25

    2
    1,0
    0.5

    0.5
    II

    0.5

    1

    0.5

    0.25
    0.25



    2

    Trang 3

    0,75
    0,75
    0,5

    III

    0.5
    0.25
    1
    0.75
    0.25

    0.25
    0.25
    0.25



    2
    0.25
    0.25

    0.25

    0.25
    0.25

    Trang 4

    IV

    2,0

    0,5



    0.5
    1
    0.25
    0.25

    0,5

    0.5
    2

    0,5

    Trang 5

    0,5

    0,5

    0,5

    3

    0,5

    0,5

    0,5
    V

    0.25


    0.25

    0.25

    Trang 6

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25
    Chú ý:
    1. Thí sinh có thể làm bài bằng cách khác, nếu đúng vẫn được điểm tối đa.
    2. Nếu thí sinh chứng minh bài hình mà không vẽ hình thì không chấm điểm bài
    hình.

    Trang 7

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 KNTT
    Năm học 2023 - 2024
    Môn: Toán 8
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    (Đề có 01 trang, gồm 05 câu)

    UBND ...
    TRƯỜNG THCS ....

    Đề số 2

    Đề bài
    Bài 2: (2 điểm): Phân tích thành nhân tử
    4
    3
    a. x  x  4 x  4
    b. (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) + 1
    Bài 2: (2 điểm): Cho biểu thức
    A=

     x2
    6
    1  
    10  x 2 
     3
     :  x  2 



    x  2 
     x  4 x 6  3x x  2  

    a, Tìm điều kiện của x để A xác định.
    b, Rút gọn biểu thức A.
    c, Tìm giá trị của x để A > 0
    Bài 3: (5 điểm).
    a) Giải phương trình:

    2x  3 2x  5
    6x 2  9x  9

     1
    .
    2x  1 2x  7
    (2 x  1)(2 x  7)

    b) Tìm x biết: 6 x 4  11x 3  3x 2  11x  6 x 2  3  0.
    c) Tìm các số nguyên x, y thoả mãn 5 x 2  2 xy  y 2  4 x  40  0 .
    Bài 4: (3 điểm).

    ab  1 bc  1 ca  1


    . Chứng minh rằng a = b = c.
    b
    c
    a
    b) Đa thức f(x) = 4x3 +ax +b chia hết cho các đa thức x-2; x+1. Tính 2a-3b.
    Bài 5: (6,0 điểm)
    Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB < CD). Qua A vẽ đường thẳng song
    song với BC cắt BD ở E và cắt CD ở K. Qua B kẻ đường thẳng song song với
    AD cắt AC ở F và cắt CD ở I. Chứng minh rằng:
    a) DK = CI
    b) EF // CD
    c) AB2 = CD.EF
    a) Cho abc ≠  1 và

    Bài 6: ( 2®iÓm ) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn x  y  z  3 . Chứng
    minh rằng:

    1
    1
    1
    3
     2
     2
     .
    x x y y z z 2
    2

    ……………………….HẾT………………………

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Bài

    ®iÓm

    Trang 8

    1,0
    Bài 1


    Bài 2


    1,0
    0,25

    1,0

    0,75

    Bài 3


    2,0

    1,0
    0,5

    0,5
    0,5

    0,5

    Trang 9

    Bài 4

    1,5

    1,5

    Bài 5


    2,0

    Trang 10

    2,0

    2,0

    Bài 6


    2,0

    Trang 11

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 KNTT
    Năm học 2023 - 2024
    Môn: Toán 8
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    (Đề có 01 trang, gồm 05 câu)

    UBND ...
    TRƯỜNG THCS ....

    Đề số 3

      x  1 x  3
    x2
    x2

    . 4 2
    2
    2
    x

    5
    x

    6
    x

    3
    x

    2

     x  x 1


    Bài 1: Cho biểu thức: K  

    a) Rút gọn K
    b) Tìm giá trị lớn nhất của K
    Bài 2: a) Tìm tất cả các số nguyên tố x, y sao cho: x2 – 6y2 = 1.
    b) Cho p và p + 2 là các số nguyên tố (p > 3). Chứng minh rằng p + 1
    6.
    Bài 3: a) Chứng minh rằng A = 7.52n + 12.6n chia hết cho 19
    b) Giải phương trình nghiệm nguyên: ( x  2) 4  x4  y3 (1)
    Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD, điểm P thuộc đường chéo BD ( P khác B và
    D), Gọi M là điểm đối xứng của C qua P
    a. Chứng minh AM song song với BD
    b. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của M trên AD và AB.
    Chứng mỉnh ba điểm E, F, P thẳng hàng
    c. Chứng minh tỉ số độ dài hai đoạn thẳng MF và FA không phụ thuộc
    vào vị trí
    của P
    Bài 5: Cho hai số thực x, y  0, CMR :

    4 x2 y 2
    x2 y 2

      3(1)
    ( x 2  y 2 )2 y 2 x 2

    Thầy cô cần file word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985. 273. 504

    Hướng dẫn chấm


      x  1 x  3
    x2
    x2
     2
    Bài 1: Cho biểu thức: K   2
    . 4 2
     x  5x  6 x  3x  2  x  x  1

    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD, điểm P thuộc đường chéo BD ( P khác B và
    D), Gọi M là điểm đối xứng của C qua P

    Trang 12
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN - TỈNH ĐIỆN BIÊN

    HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG CỦA NGÀNH GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN

    dsc00456_500dsc00453_500dsc00563_500dsc00446_500dsc00421_500dsc00561_500